Bài 35 · HSK 6

Tìm hiểu tranh Tết khắc gỗ

走近木版年画

63 từ vựng · 63 có audio

Tiến độ học0/63 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
起源qǐ*yuánnguồn gốc
文献wén*xiàntài liệu
凶恶xiōng'èhung ác
揭露jiē*lùvạch trần
昌盛chāng*shèngthịnh vượng
题材tí*cáivấn đề
驱逐qū*zhútrục xuất
吉祥jí*xiángmay mắn, tốt lành
里程碑lǐ*chéng*bēicột mốc
墨水{儿}mò*shuǐr*mực
盖章gài*zhāngđóng dấu
联想lián*xiǎngliên tưởng
涂抹tú*mǒbôi, sơn
终究zhōng*jiùcuối cùng
烟花爆竹yān*huā*bào*zhúpháo hoa, pháo
寄托jì*tuōủy thác
增添zēng*tiānthêm
丰收fēng*shōumùa bội thu
发财fā*cáiphát tài
连年lián*niánnhiều năm liên tục
寓言yù*yánngụ ngôn
信仰xìn*yǎngtín ngưỡng
喜闻乐见xǐ*wén lè*jiànyêu thích nghe và nhìn
神气shén*qìvẻ mặt
qiàovểnh lên
神态shén*tàivẻ ngoài, biểu cảm
盛开shèng*kāinở rộ
散发sàn*fāphân phát
sǒngcao lên; kích động
zhōubang
外行wài*hángnghiệp dư
推销tuī*xiāotiếp thị
吞吞吐吐tūn*tūn*tǔ*tǔấp úng, ngập ngừng, nói úp mở
次品cì*pǐnsản phẩm kém chất lượng
现成xiàn*chénglàm sẵn
谢绝xiè*juétừ chối
故乡gù*xiāngquê hương
扎实zhā*shivững chắc
塑造sù*zàotạo hình
手法shǒu*fǎmưu mẹo
派别pài*biéphái
借鉴jiè*jiàntham khảo
再接再厉zài*jiē zài*lìtiếp tục nỗ lực
心得xīn*déhiểu biết, nhận thức
缺席quē*xívắng mặt
干劲gàn*jìnđộng lực, nhiệt huyết
占据zhàn*jùchiếm giữ
确立què*lìthiết lập
信念xìn*niànniềm tin
任重道远rèn zhòng dào yuǎngánh nặng nặng nề và con đường xa
一帆风顺yī fān fēng shùnthuận buồm xuôi gió
瞻仰zhān*yǎngchiêm ngưỡng
回收huí*shōutái chế
开除kāi*chúloại trừ
划分huà*fēnphân chia
铸造zhù*zàođúc
施加shī*jiātác động
应酬yìng*choutiếp khách, giao tiếp xã hội
玩弄wán*nòngđùa giỡn
开采kāi*cǎikhai thác
落成luò*chénghoàn thành
配套pèi*tàohình thành một bộ đầy đủ
请示qǐng*shìxin chỉ thị, thỉnh thị