Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "yết"

歇

yếtxiē

nghỉ, thôi, hết; tiết ra, tháo tha, nhả ra

HSK 5
揭

yếtjiē

bóc, mở; vạch trần, phơi bày

HSK 6
咽

yếtyàn

nghẹn cổ không nói được

HSK 6
轧

yếtyà

nghiến, nghiền, đè bẹp

谒

yếtyè

yết kiến, hầu chuyện; bảo, cáo; danh thiếp; người canh cửa

羯

yếtjié

con dê đã thiến; người Yết

讦

yếtjié

bới móc việc riêng của người khác

揠

yếtyà

nhổ lên

Luyện viết các chữ âm "yết"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết