yếtxiē
nghỉ, thôi, hết; tiết ra, tháo tha, nhả ra
yếtjiē
bóc, mở; vạch trần, phơi bày
Từ có chữ 揭
yếtyàn
nghẹn cổ không nói được
Từ có chữ 咽
yếtyà
nghiến, nghiền, đè bẹp
yếtyè
yết kiến, hầu chuyện; bảo, cáo; danh thiếp; người canh cửa
yếtjié
con dê đã thiến; người Yết
bới móc việc riêng của người khác
nhổ lên
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.