Xuất hãn tiếng Trung là gì?
Hán Việt xuất hãn =
出汗chūhànHSK 5
ra mồ hôi
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 出汗Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 汗
Luyện viết 出汗
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết