Bỏ qua, tới nội dung chính

Xả đắc tiếng Trung là gì?

Hán Việt xả đắc =

舍得shědeHSK 5

sẵn sàng từ bỏ; chịu bỏ; nỡ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 舍得

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 舍得

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết