tỷjiě
chị, chị gái; cô (gọi người phụ nữ trẻ)
Từ có chữ 姐
tỷsì
dòng nước đã rẽ ngang lại chảy về chỗ cũ; sông Tỷ
tỷbǐ
mẹ đã chết
tỷxǐ
năm lần; gấp năm
tỵpì
mở mang; khai hoang
Từ có chữ 辟
tỳbǐ
chỗ uốn lượn (phần uốn khúc giữa mạn thuyền và đáy thuyền); Ghi chú: (英bilge)
tỳpí
một loài nhện
tỳbì
禆
藗
tysī
Tư Đình (tên đất, ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)
týjié
sò đá
týbì
xem "鐾"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.