Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tỷ"

Âm tỷ

姐

tỷjiě

chị, chị gái; cô (gọi người phụ nữ trẻ)

HSK 1
汜

tỷsì

dòng nước đã rẽ ngang lại chảy về chỗ cũ; sông Tỷ

妣

tỷbǐ

mẹ đã chết

蓰

tỷxǐ

năm lần; gấp năm

Âm tỵ

辟

tỵpì

mở mang; khai hoang

HSK 6

Âm tỳ

舭

tỳbǐ

chỗ uốn lượn (phần uốn khúc giữa mạn thuyền và đáy thuyền); Ghi chú: (英bilge)

蜱

tỳpí

một loài nhện

禆

tỳbì

禆

腗

tỳpí

藗

Âm ty

虒

tysī

Tư Đình (tên đất, ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)

Âm tý

蜐

týjié

sò đá

鐴

týbì

xem "鐾"

Luyện viết các chữ âm "tỷ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết