Từ vựng tiếng Trung
jiě*jie

Nghĩa tiếng Việt

chị gái

2 chữ24 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ, con gái)

8 nét

Bộ: (và, hơn nữa)

8 nét

Bộ: (và, hơn nữa)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ "姐" có bộ nữ (女) thể hiện ý nghĩa liên quan đến phụ nữ. Phần còn lại (且) giúp tạo âm và ý nghĩa cụ thể cho từ.
  • Chữ "姐" có ý nghĩa là chị, người phụ nữ có vai trò lớn hơn trong gia đình.

Chữ "姐" có nghĩa là chị gái.

Từ ghép thông dụng

姐姐jiějie

chị gái

大姐dàjiě

chị cả

小姐xiǎojiě

cô gái, tiểu thư