Tụ trân tiếng Trung là gì?
Hán Việt tụ trân =
袖珍xiùzhēnHSK 6
cỡ bỏ túi, thu nhỏ, mini (chỉ đồ vật có kích thước nhỏ hơn bình thường, tiện cầm tay)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 袖珍Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 袖
Luyện viết 袖珍
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết