Bỏ qua, tới nội dung chính

Trung xan tiếng Trung là gì?

Hán Việt trung xan =

中餐zhōngcānHSK 2

ẩm thực Trung Quốc

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 中餐

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 中餐

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết