Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "truật"

Âm truật

怵

truậtchù

sợ hãi; doạ nạt

窋

truậtzhú

trong một cái lỗ

蒁

truậtshù

gừng

Âm truất

黜

truấtchù

cách chức, phế truất

茁

truấtzhuó

nảy mầm; sinh sôi, nảy nở

绌

truấtchù

thiếu, không đủ

诎

truấtqū

mọi lúc

Luyện viết các chữ âm "truật"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết