Nghĩa tiếng Việt
cách chức, phế truất
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
黜 = 黑 (Hắc, biểu nghĩa: màu đen) + 出 (Xuất, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ hắc 黑 gợi nghĩa bị bôi đen/hạ xuống; phần 出 cho âm chù.
Hán-Việt: truất
Mẹo nhớ
Hán-Việt "truất": màu đen (黑) + đẩy ra (出) — 黜 là truất phế, tống cổ quan lại ra khỏi triều đình, "bôi đen" tên tuổi họ.
Gương Hán-Việt
truất (黜) — trong Hán-Việt: 黜免 (truất miễn — cách chức), 废黜 (phế truất — bãi bỏ, lật đổ)
Mở khoá kiến thức
Biết 黜 mở khoá: 废黜 (phế truất — phế bỏ), 黜免 (truất miễn — cách chức bãi miễn), 罢黜 (bãi truất — bãi bỏ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
黜 (truất/chù) là chữ hình thanh theo Wiktionary: 黑 (biểu nghĩa — màu đen, ám chỉ bị hạ xuống, xấu xa) + 出 (biểu âm). Chỉ việc cách chức, phế truất, hạ bậc quan lại. Nghĩa gốc: bị "bôi đen" và đẩy ra ngoài khỏi triều đình.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 汉武帝罢黜百家,独尊儒术。
Hán Vũ Đế bãi truất trăm học phái, chỉ tôn sùng Nho học.
- 那位官员被黜免了职务。
Quan viên đó đã bị truất chức.
- 废黜暴君是人民的权利。
Phế truất bạo chúa là quyền lợi của nhân dân.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.