Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "triển"

Âm triển

搌

triểnzhǎn

lau, thấm, chùi; buộc, bó lại

飐

triểnzhǎn

gió lay động

Âm triền

缠

triềnchán

quấn, vấn, buộc, bó quanh

HSK 6
廛

triềnchán

chỗ ở của dân; quán chợ

躔

triềnchán

xéo, giẫm lên; quỹ đạo của sao

驙

triềnzhān

(ngựa)

纒

triềnchán

纺

Âm triện

篆

triệnzhuàn

chữ triện

Âm triên

邅

triênzhān

truân chiên; khốn đốn

Luyện viết các chữ âm "triển"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết