Trần liệt tiếng Trung là gì?
Hán Việt trần liệt =
陈列chénlièHSK 6
trưng bày, triển lãm; sắp xếp và bày ra để mọi người xem
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 陈列Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 陈
Luyện viết 陈列
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết