Bỏ qua, tới nội dung chính

Trân hi tiếng Trung là gì?

Hán Việt trân hi =

珍稀zhēnxīHSK 6

quý hiếm, hiếm có và đáng trân trọng; thường dùng cho động vật, thực vật, tài nguyên quý hiếm

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 珍稀

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

稀

hixī

hiếm; ít thấy; thưa; lưa thưa; thưa thớt; loãng; nhão; lỏng

HSK 6

Luyện viết 珍稀

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết