tộczú
loài, dòng dõi, họ
Từ có chữ 族
tộczuó
稓
tốcsù
nhanh chóng; tốc độ
Từ có chữ 速
vi vu; rì rào (tiếng gió thổi)
sông Tốc
sừng mới nhú
rau cỏ; thô sơ; rơi lả tả; gió thổi nhanh và mạnh; nước chảy
nồi cơm chín
藗
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.