Bỏ qua, tới nội dung chính

Thược tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt thược tử =

勺子sháoziHSK 5

muỗng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 勺子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

勺

thượcsháo

cái muôi, cái thìa

HSK 4
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Luyện viết 勺子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết