Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sháo*zi勺

Nghĩa tiếng Việt

muỗng

Âm Hán Việt

thược tử

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 勹 (bao bọc)

3 nét

Bộ: 子 (con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 把 khi muốn đếm số lượng cái thìa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thược tử

Từng chữ

  • 勺thượcmúc lấy; cái muôi múc canh; chước (đơn vị đo, bằng 1/100 của thăng)
  • 子tửcon; cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: muỗng

Câu ví dụ

  • 请Qǐng thanh 3给gěi thanh 3我wǒ thanh 3拿ná thanh 2一yī thanh 1把bǎ thanh 3干gān thanh 1净jìng thanh 4的de thanh 5勺sháo thanh 2子zi. thanh 5。

    Xin vui lòng lấy cho tôi một chiếc thìa sạch.

  • 孩Hái thanh 2子zi thanh 5学xué thanh 2会huì thanh 4了le thanh 5自zì thanh 4己jǐ thanh 3用yòng thanh 4勺sháo thanh 2子zi thanh 5吃chī thanh 1饭fàn. thanh 4。

    Đứa trẻ đã học được cách tự dùng thìa để ăn cơm.

  • 汤Tāng thanh 1里lǐ thanh 3放fàng thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4勺sháo thanh 2子zi thanh 5方fāng thanh 1便biàn thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1用yòng. thanh 4。

    Bỏ một chiếc muỗng vào trong canh để mọi người tiện dùng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.