Bỏ qua, tới nội dung chính

Thụ dữ tiếng Trung là gì?

Hán Việt thụ dữ =

授予shòuyǔHSK 6

trao tặng, ban phát

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 授予

Từ khác cũng đọc là "thụ dữ"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

授

thụshòu

trao cho, truyền thụ, dạy

HSK 4
予

dữyǔ

ta, tôi (tiếng xưng hô); cho

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 授予

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết