Thân báo tiếng Trung là gì?
Hán Việt thân báo =
申报shēnbàoHSK 6
khai báo, trình báo chính thức với cơ quan có thẩm quyền (hải quan, thuế vụ, cơ quan nhà nước)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 申报Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 申报
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết