Tân khổ tiếng Trung là gì?
Hán Việt tân khổ =
辛苦xīnkǔHSK 4
vất vả, khó nhọc, cần cù
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 辛苦Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 辛
Luyện viết 辛苦
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết