suấtlǜ
tỉ lệ (lǜ); dẫn dắt; thẳng thắn (shuài)
Từ có chữ 率
suấtshuāi
vứt xuống đất, quẳng đi
Từ có chữ 摔
suấtshuài
(xem: tất suất 蟋蟀)
tế máu; mạng mỡ ở ruột
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.