Sát xa tiếng Trung là gì?
Hán Việt sát xa =
刹车shāchēHSK 6
phanh; phanh lại
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 刹车Từ khác cũng đọc là "sát xa"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 刹
Luyện viết 刹车
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết