Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "sắc"

Âm sắc

啬

sắcsè

dè sẻn, keo kiệt, bủn xỉn

HSK 6

Từ có chữ 啬

敕

sắcchì

sắc lệnh; răn bảo

穑

sắcsè

gặt hái

槭

sắcqī

cây túc

铯

sắcsè

nguyên tố cesi, Cs

繬

sắcsè

bọ cạp

穯

sắcsè

穯

Âm sác

矟

sácshuò

cái giáo dài; một trò đánh cờ

Luyện viết các chữ âm "sắc"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết