sắcsè
màu sắc; vẻ
Từ có chữ 色
dè sẻn, keo kiệt, bủn xỉn
Từ có chữ 啬
sắcchì
sắc lệnh; răn bảo
gặt hái
sắcqī
cây túc
nguyên tố cesi, Cs
bọ cạp
穯
sácshù
số, con số (shù); đếm (shǔ)
Từ có chữ 数
sácshuò
cái giáo dài; một trò đánh cờ
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.