Bỏ qua, tới nội dung chính

Quỹ đạo tiếng Trung là gì?

Hán Việt quỹ đạo =

轨道guǐdàoHSK 6

quỹ đạo: đường ray (tàu hỏa); quỹ đạo (thiên văn, vệ tinh); lộ trình cố định

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 轨道

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

轨

quỹguǐ

cỡ bánh xe; vết bánh xe; đường sắt, đường ray

HSK 6
道

đạodào

đường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)

HSK 2

Luyện viết 轨道

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết