Bỏ qua, tới nội dung chính

Quan bế tiếng Trung là gì?

Hán Việt quan bế =

关闭guānbìHSK 4

đóng lại

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 关闭

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

闭

bếbì

đóng, khép (cửa); nhắm (mắt); ngậm; bế tắc, bí; che, đậy

HSK 5

Luyện viết 关闭

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết