Bỏ qua, tới nội dung chính

Quá mẫn tiếng Trung là gì?

Hán Việt quá mẫn =

过敏guòmǐnHSK 5

dị ứng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 过敏

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

过

quáguò

qua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)

HSK 2
敏

mẫnmǐn

nhanh nhẹn, sáng suốt; ngón chân cái

HSK 5

Luyện viết 过敏

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết