Bỏ qua, tới nội dung chính

Phản xạ tiếng Trung là gì?

Hán Việt phản xạ =

反射fǎnshèHSK 6

phản xạ, phản chiếu

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 反射

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 反射

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết