niệmniàn
mong mỏi, nhớ
Từ có chữ 念
niệmniǎn
nắn; rút lấy
(xem: vu niệm 圩埝)
niêmzhān
chất dính; dán vào
Từ có chữ 粘
niêmniān
nhón lấy (dùng ngón tay lấy đồ)
niêmnián
cá măng, cá ngát, cá nheo, cá niêm
Từ có chữ 鲇
niễmniǎn
nhảy
興
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.