Nhiên thiêu tiếng Trung là gì?
Hán Việt nhiên thiêu =
燃烧ránshāoHSK 4
đốt cháy, cháy bùng lên
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 燃烧Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 燃烧
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết