Từ vựng tiếng Trung
rán*yóu燃
油
Nghĩa tiếng Việt
nhiên liệu
2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
燃
Bộ: 火 (lửa)
16 nét
油
Bộ: 水 (nước)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '燃' có bộ '火' (lửa) chỉ ý nghĩa liên quan đến sự cháy, kết hợp với phần còn lại để chỉ sự đốt cháy hoặc phát sáng.
- Chữ '油' có bộ '水' (nước) chỉ ý nghĩa liên quan đến chất lỏng, kết hợp với phần còn lại để chỉ dầu hoặc chất lỏng có tính năng tương tự.
→ Cụm từ '燃油' ám chỉ dầu dùng để đốt cháy, thường là nhiên liệu.
Từ ghép thông dụng
燃料
nhiên liệu
燃烧
đốt cháy
石油
dầu mỏ