Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho khí gas (natural gas, LPG) dùng trong sinh hoạt.
Câu ví dụ
- 请检查燃气管道
Xin hãy kiểm tra đường ống gas
- 燃气费要交了
Tiền gas cần đóng rồi
- 使用燃气要注意安全
Dùng gas cần chú ý an toàn
Kết hợp thường gặp
- 燃气管道
đường ống gas
- 燃气费
tiền gas
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.