Từ vựng tiếng Trung
rán*qì

Nghĩa tiếng Việt

khí đốt

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

16 nét

Bộ: (khí)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '燃' gồm bộ '火' (lửa) thể hiện ý nghĩa về sự cháy, kết hợp với phần còn lại biểu thị ý nghĩa của từ.
  • Chữ '气' là hình tượng chữ thể hiện khí, hơi.

Từ '燃气' có nghĩa là khí đốt, khí ga.

Từ ghép thông dụng

ránliào

nhiên liệu

ránshāo

đốt cháy

khí thể