Từ vựng tiếng Trung
rán*fàng

Nghĩa tiếng Việt

đốt

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

16 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '燃' có bộ lửa (火) thể hiện ý nghĩa về cháy, đốt.
  • Chữ '放' có bộ đánh nhẹ (攵) hàm ý hành động buông bỏ hoặc giải phóng.

Kết hợp lại, '燃放' có nghĩa là đốt và thả, thường dùng để chỉ việc bắn pháo hoa hoặc đốt pháo.

Từ ghép thông dụng

ránshāo

cháy

shìfàng

giải phóng

ránliào

nhiên liệu