Từ vựng tiếng Trung
rán*fàng

Nghĩa tiếng Việt

đốt (pháo hoa, pháo)

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

16 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho pháo hoa, pháo, pháo sáng.

Câu ví dụ

  • 燃放烟花ránfàng yānhuā thanh 2

    Đốt pháo hoa

  • 春节燃放鞭炮Chūnjié ránfàng biānpào thanh 1

    Tết đốt pháo

  • 禁止燃放烟花爆竹Jìnzhǐ ránfàng yānhuā biānpào thanh 4

    Cấm đốt pháo hoa pháo

Kết hợp thường gặp

  • 燃放烟花爆竹ránfàng yānhuā biānpào thanh 2

    đốt pháo hoa

  • 禁止燃放jìnzhǐ ránfàng thanh 4

    cấm đốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.