Ngư dân tiếng Trung là gì?
Hán Việt ngư dân =
渔民yú mínHSK 6
ngư dân, người đánh cá
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 渔民Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 渔
Luyện viết 渔民
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết