Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nghiên"

Âm nghiên

妍

nghiênyán

tươi tỉnh, xinh đẹp

硏

nghiênyán

nghiên; như "nghiên cứu" § Cũng như 研.

Âm nghiễn

砚

nghiễnyàn

cái bát; cái nghiên mực

唁

nghiễnyàn

viếng (việc tang ma)

Âm nghiện

谳

nghiệnyàn

nghị tội, luận tội, kết án

Luyện viết các chữ âm "nghiên"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết