ngãwǒ
tôi, tao
Từ có chữ 我
ngãwò
cái đầm, cái nện
ngạè
bỏ đói; để đói; chết đói; bị đói
Từ có chữ 饿
ngạwò
ngaó
ồ, ô (thán từ tỏ ý hiểu ra hoặc ngạc nhiên)
ngaé
chốc lát; nước Nga [La Tư]
Từ có chữ 俄
con ngỗng
Từ có chữ 鹅
tốt đẹp
Từ có chữ 娥
cao lớn; (tên núi)
con ngài; lông mày
cỏ nga
nguyên tố osimi, Os
kẹp tóc
nhìn; xem; trông
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.