Mãnh liệt tiếng Trung là gì?
Hán Việt mãnh liệt =
猛烈měnglièHSK 6
mạnh mẽ, kịch liệt, dữ dội
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 猛烈Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 猛
Luyện viết 猛烈
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết