Mã hổ tiếng Trung là gì?
Hán Việt mã hổ =
马虎mǎhuHSK 4
qua loa, cẩu thả, không cẩn thận
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 马虎Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 虎
Luyện viết 马虎
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết