Lương tâm tiếng Trung là gì?
Hán Việt lương tâm =
良心liángxīnHSK 6
lương tâm (lương tâm: tâm tốt lành); tiếng nói nội tâm về đúng sai, đạo đức
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 良心Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 良心
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết