Luân lưu tiếng Trung là gì?
Hán Việt luân lưu =
轮流lúnliúHSK 5
luân phiên
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 轮流Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 轮流
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết