Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "liêm"

Âm liêm

帘

liêmlián

cái cờ bài rượu

HSK 5
镰

liêmlián

cái liềm, lưỡi liềm

濂

liêmlián

suối Liêm

臁

liêmlián

ống chân

蠊

liêmlián

(xem: phỉ liêm 蜚蠊)

奁

liêmlián

cái hộp gương

鬑

liêmlián

tóc mai rủ xuống

稴

liêmxián

rơm; như "rơm rạ" (vhn)

Âm liễm

敛

liễmliǎn

thu góp lại; vén lên

Từ có chữ 敛

裣

liễmliǎn

(xem: liễm nhẫm 襝衽,裣衽)

潋

liễmliàn

nước trào mênh mông; ước chảy sóng vỗ

羷

liễmliǎn

羷

Âm liệm

殓

liệmliàn

liệm xác

Luyện viết các chữ âm "liêm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết