Từ vựng tiếng Trung
shōu
liǎn

Nghĩa tiếng Việt

tự kiềm chế, thu mình lại; bớt thái quá

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

6 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi ai đó bớt thái quá, kiềm chế hành vi/tính xấu.

Câu ví dụ

  • 他最近收敛了很多Tā zuìjìn shōuliǎnle hěnduō thanh 1

    Gần đây anh ấy đã bớt thái độ hơn

  • 应该收敛一点Yīnggāi shōuliǎn yīdiǎn thanh 1

    Nên tự kiềm chế một chút

  • 不再那么放肆,变得收敛了Bùzài nàme fàngsì, biànde shōuliǎnle thanh 4

    Không còn phách lối như trước, đã biết kiềm chế

Kết hợp thường gặp

  • 收敛行为shōuliǎn xíngwéi thanh 1

    kiềm chế hành vi

  • 有所收敛yǒusuǒ shōuliǎn thanh 3

    có bớt thái độ hơn

  • 收敛笑容shōuliǎn xiàoróng thanh 1

    ngưng cười

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.