Từ vựng tiếng Trung
shōu*liǎn

Nghĩa tiếng Việt

tự kiềm chế

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

6 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '收' có bộ '攵' (đánh nhẹ) và phần '丩' chỉ âm thanh của hành động thu lại.
  • Chữ '敛' cũng có bộ '攵' (đánh nhẹ), đồng thời có phần '佥' chỉ hành động thu nhỏ, thu gọn.

Sự kết hợp của '收' và '敛' chỉ sự thu gom, thu hẹp hoặc tự kiểm soát.

Từ ghép thông dụng

shōuliǎn

thu gom, thu hẹp

shōushi

dọn dẹp, sửa soạn

shōu

thu nhập

liǎncái

tích lũy tiền bạc