Bỏ qua, tới nội dung chính

Ký thác tiếng Trung là gì?

Hán Việt ký thác =

寄托jìtuōHSK 6

ủy thác, gửi gắm (hy vọng, tình cảm)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 寄托

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

寄

kýjì

gửi; gởi; chuyển đi; đặt; gửi gắm; ký thác; nhờ; nương nhờ

HSK 4

Từ có chữ 寄

托

tháctuō

nâng, nhấc; bày ra; cái khay để bưng đồ; trách nhiệm

HSK 5

Luyện viết 寄托

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết