Chữ Hán âm Hán Việt "kiệt"
Âm kiệt
Âm kiết
秸
kiếtjiē
lõi của cọng rơm
戛
kiếtjiá
đánh nhẹ, gõ nhẹ; cái giáo dài
拮
kiếtjié
tay và miệng cùng làm
孑
kiếtjié
đơn chiếc, lẻ loi, trơ chọi; vật thẳng mà ngắn
讦
kiếtjié
bới móc việc riêng của người khác
絜
kiếtjié
sạch sẽ
恝
kiếtjiá
quên bẵng đi
尜
kiếtgá
cái ''cá'' (đồ chơi của trẻ em, hai đầu nhọn, ở giữa phình to ra); vật giống cái ''cá''
趌
kiếtjí
茌
Luyện viết các chữ âm "kiệt"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết