Từ vựng tiếng Trung
jié*chū杰
出
Nghĩa tiếng Việt
xuất sắc
2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
杰
Bộ: 木 (cây)
8 nét
出
Bộ: 凵 (lỗ)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 杰 có bộ 木 (cây) kết hợp với chữ 四 (bốn), ám chỉ một cây mọc nổi bật với bốn cành.
- Chữ 出 có bộ 凵 (lỗ) và bộ 山 (núi), thể hiện sự xuất hiện từ trong lỗ hay từ núi.
→ 杰出 có nghĩa là nổi bật, xuất sắc; kết hợp ý nghĩa cây mọc nổi bật và sự xuất hiện.
Từ ghép thông dụng
杰作
tác phẩm xuất sắc
杰人
người tài giỏi
杰出人才
nhân tài xuất sắc