Giải tán tiếng Trung là gì?
Hán Việt giải tán =
解散jiěsànHSK 6
giải tán, cho phép mọi người trong một nhóm hoặc tổ chức chia tay ra đi; cũng có thể dùng theo nghĩa chính thức giải thể tổ chức.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 解散Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 解散
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết