Bỏ qua, tới nội dung chính

Đống kết tiếng Trung là gì?

Hán Việt đống kết =

冻结dòngjiéHSK 6

đóng băng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 冻结

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

冻

đốngdòng

đông lạnh, đông cứng; bị cóng, rét

HSK 5

Từ có chữ 冻

Luyện viết 冻结

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết