Bỏ qua, tới nội dung chính

Đình tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt đình tử =

亭子tíngziHSK 6

cái đình, lầu nhỏ trong vườn; nhà nghỉ mát nhỏ ngoài trời

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 亭子

Từ khác cũng đọc là "đình tử"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

亭

đìnhtíng

cái nhà nhỏ

HSK 6

Từ có chữ 亭

子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 亭子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết