Điện toản tiếng Trung là gì?
Hán Việt điện toản =
电钻diànzuànHSK 6
Máy khoan điện
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 电钻Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 钻
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 电钻
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết