Đệ tăng tiếng Trung là gì?
Hán Việt đệ tăng =
递增dìzēngHSK 6
tăng dần, tăng lũy tiến; tăng theo từng bậc hoặc liên tục từng bước một
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 递增Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 递
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 递增
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết