Bỏ qua, tới nội dung chính

Công lí tiếng Trung là gì?

Hán Việt công lí =

公里gōnglǐHSK 2

kilômét (km), cây số

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 公里

Từ khác cũng đọc là "công lí"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

里

lílǐ

bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 公里

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết