Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "cổn"

Âm cổn

衮

cổngǔn

Gon

鲧

cổngǔn

cá lớn, cá to; (tên riêng)

绲

cổngǔn

dải; đai; nịch; dây; may viền; nẹp; viền; côn (Danh) Dây; dải. (Động) May viền (trang sức quần áo). (Danh) Lượng từ: bó; mớ. Một âm là hỗn. (Danh) Hỗn Nhung 緄戎 một nhánh của tộc Tây Nhung 西戎.

辊

cổngǔn

trục quay

磙

cổngǔn

quả lăn, quả lu; lăn

鮌

cổngǔn

錌

丨

cổngǔn

nét sổ thẳng

Âm côn

昆

cônkūn

nhiều nhung nhúc; em trai

HSK 5

Từ có chữ 昆

棍

côngùn

cái gậy; kẻ côn đồ

HSK 6
琨

cônkūn

ngọc côn

锟

cônkūn

(xem: côn ngô 錕鋙,锟铻)

鲲

cônkūn

con cá côn

醌

cônkūn

quinon (hoá học)

裈

cônkūn

cái quần đùi

鹍

cônkūn

(xem: côn kê 鵾雞,鹍鸡)

綑

cônkǔn

bó

裩

cônkūn

裩

蜫

cônkūn

chích

睴

côngùn

睴

Âm con

袬

conyù

袬

Luyện viết các chữ âm "cổn"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết