Chữ Hán âm Hán Việt "cổn"
Âm cổn
Từ có chữ 滚
衮
cổngǔn
Gon
鲧
cổngǔn
cá lớn, cá to; (tên riêng)
绲
cổngǔn
dải; đai; nịch; dây; may viền; nẹp; viền; côn (Danh) Dây; dải. (Động) May viền (trang sức quần áo). (Danh) Lượng từ: bó; mớ. Một âm là hỗn. (Danh) Hỗn Nhung 緄戎 một nhánh của tộc Tây Nhung 西戎.
辊
cổngǔn
trục quay
磙
cổngǔn
quả lăn, quả lu; lăn
鮌
cổngǔn
錌
丨
cổngǔn
nét sổ thẳng
Âm côn
Âm con
袬
conyù
袬
Luyện viết các chữ âm "cổn"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết